ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纯
chún
Thuần khiết
Hán việt: thuần
フフ一一フ丨フ
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯).

Thành phần cấu tạo

纯
chún
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thuần khiết
Ví dụ (5)
tā她de的xīnlíng心灵shífēn十分chúnjié纯洁。
Tâm hồn của cô ấy vô cùng thuần khiết.
Her heart is very pure.
zhèlǐ这里de的kōngqì空气hěn很chúnjìng纯净。
Không khí ở đây rất thuần khiết.
The air here is very pure.
tā他de的dòngjī动机bìng并bù不chún纯。
Động cơ của anh ta không hề thuần khiết.
His motives are not pure.
zhè这tiáo条xiàngliàn项链shì是chúnyín纯银dǎzào打造de的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng bạc thuần (bạc nguyên chất).
This necklace is made of pure silver.
zhè这zhǒng种bùliào布料shì是chúnmián纯棉de的。
Loại vải này là cotton thuần.
This fabric is pure cotton.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây