纯
フフ一一フ丨フ
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯).
Thành phần cấu tạo
纯
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thuần khiết
Ví dụ (5)
她的心灵十分纯洁。
Tâm hồn của cô ấy vô cùng thuần khiết.
Her heart is very pure.
这里的空气很纯净。
Không khí ở đây rất thuần khiết.
The air here is very pure.
他的动机并不纯。
Động cơ của anh ta không hề thuần khiết.
His motives are not pure.
这条项链是纯银打造的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng bạc thuần (bạc nguyên chất).
This necklace is made of pure silver.
这种布料是纯棉的。
Loại vải này là cotton thuần.
This fabric is pure cotton.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây