ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纯利
chúnlì
Lãi ròng
Hán việt: thuần lợi
—

Gợi nhớ

Từ "纯利" (chúnlì) mang nghĩa "Lãi ròng", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

纯利
chúnlì
Lãi ròng
纯
chún • thuần
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lãi ròng
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了chúnlì纯利。
Trong biểu mẫu đã ghi lãi ròng.
The form records the net profit.
qǐng请quèrèn确认chúnlì纯利shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận lãi ròng có đúng không.
Please confirm whether the net profit is correct.
chúnlì纯利xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Lãi ròng cần được giải thích riêng.
The net profit needs to be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây