ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淳
chún
thuần khiết, chất phác
Hán việt: thuần
丶丶一丶一丨フ一フ丨一
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng nước suối (氵) mát lành giúp con người tận hưởng (享) trọn vẹn vẻ đẹp mộc mạc của thiên nhiên, chỉ sự thuần khiết, chất phác (淳).

Thành phần cấu tạo

淳
chún
thuần khiết, chất phác
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thuần khiết, chất phác
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的cūnmín村民shífēn十分chúnpǔ淳朴。
Dân làng ở đây vô cùng chất phác.
The villagers here are very simple and honest.
tā他wéirén为人chún淳hòu厚,shēnshòu深受dàjiā大家de的xǐ'ài喜爱。
Anh ấy làm người đôn hậu chất phác, được mọi người rất yêu mến.
He is kind and sincere, and is greatly loved by everyone.
tā她yǒu有zhe着yì一kē颗chún淳měi美shànliáng善良de的xīn心。
Cô ấy có một trái tim thuần khiết và lương thiện.
She has a pure, kind heart.
tā他de的xiàoróng笑容lǐ里tòu透zhe着yì一zhǒng种chúnpǔ淳朴de的qìxī气息。
Trong nụ cười của anh ấy toát lên một vẻ chất phác.
There was an air of simplicity in his smile.
nà那gè个piānyuǎn偏远shānqū山区mínfēng民风chúnpǔ淳朴。
Vùng núi hẻo lánh đó có phong tục dân gian thuần phác.
The local customs in that remote mountainous area are simple and honest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây