ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蠢蠢欲动
chǔn chǔn yù dòng
Rục rịch, nhen nhóm hành động
Hán việt: xuẩn xuẩn dục động
—

Gợi nhớ

Từ "蠢蠢欲动" (chǔn chǔn yù dòng) mang nghĩa "Rục rịch, nhen nhóm hành động", kết hợp bởi 蠢 (chǔn - xuẩn): "Ngốc nghếch" + 蠢 (chǔn - xuẩn): "Ngốc nghếch" + 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蠢: Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢). • Chữ 蠢: Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

蠢蠢欲动
chǔn chǔn yù dòng
Rục rịch, nhen nhóm hành động
蠢
chǔn • xuẩn
Ngốc nghếch
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
蠢
chǔn • xuẩn
Ngốc nghếch
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Rục rịch, nhen nhóm hành động
Ví dụ (3)
suízhe随着chūntiān春天de的dàolái到来,gè各zhǒng种kūnchóng昆虫kāishǐ开始chǔnchǔnyùdòng蠢蠢欲动。
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, các loài côn trùng bắt đầu rục rịch hoạt động.
With the arrival of spring, all kinds of insects are beginning to stir.
díjūn敌军zài在biānjìng边境jíjié集结,sìhū似乎yòu又zài在chǔnchǔnyùdòng蠢蠢欲动。
Quân địch đang tập kết ở biên giới, dường như lại đang rục rịch hành động.
Enemy forces are massing at the border, seemingly gearing up to make a move again.
tīngdào听到nà那gè个zhuànqián赚钱de的xiàngmù项目,tā他de的xīn心yě也chǔnchǔnyùdòng蠢蠢欲动qǐlái起来。
Nghe nói về dự án kiếm tiền đó, lòng anh ấy cũng nhen nhóm rục rịch muốn làm.
Hearing about that profitable project, he too began itching to take action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây