ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蠢蠢欲動
chǔn chǔn yù dòng
Sẵn sàng di chuyển
Hán việt: xuẩn xuẩn dục động
—

Gợi nhớ

Từ "蠢蠢欲動" (chǔn chǔn yù dòng) mang nghĩa "Sẵn sàng di chuyển", kết hợp bởi 蠢 (chǔn - xuẩn): "Ngốc nghếch" + 蠢 (chǔn - xuẩn): "Ngốc nghếch" + 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 動 (dòng - động): "chuyển động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蠢: Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢). • Chữ 蠢: Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 動: Dồn hết sức lực (力) vào đôi tay để nâng một vật thật nặng (重) rời khỏi chỗ cũ chính là làm cho nó chuyển động, di chuyển (動).

Thành phần cấu tạo

蠢蠢欲動
chǔn chǔn yù dòng
Sẵn sàng di chuyển
蠢
chǔn • xuẩn
Ngốc nghếch
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
蠢
chǔn • xuẩn
Ngốc nghếch
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
動
dòng • động
chuyển động
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây