痛不欲生
—
Gợi nhớ
Từ "痛不欲生" (tòng bú yù shēng) mang nghĩa "Tuyệt vọng sống trong đau khổ", kết hợp bởi 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 不 (bù - bất): "không" + 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
Thành phần cấu tạo
痛不欲生
Tuyệt vọng sống trong đau khổ
痛
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
欲
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
生
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Phân tích từ 痛不欲生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ/Thành ngữ
Nghĩa:Tuyệt vọng sống trong đau khổ
Ví dụ (3)
失去唯一的儿子让她痛不欲生。
Mất đi người con trai duy nhất khiến bà ấy đau đớn muốn chết.
Losing her only son left her so grief-stricken that she wished she were dead.
听到创业失败的消息,他一度痛不欲生。
Nghe thấy tin tức khởi nghiệp thất bại, anh ấy đã có lúc đau khổ tột cùng.
Upon hearing the news of his business failure, he was once overcome with agonizing grief.
在最痛不欲生的日子里,是朋友们的陪伴支撑着她。
Trong những ngày tháng đau đớn muốn chết nhất, sự đồng hành của những người bạn đã nâng đỡ cô ấy.
During the most agonizing days of her life, it was the company of her friends that sustained her.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây