ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇摇欲坠
yáoyáo-yùzhuì
lung lay sắp đổ, rất chông chênh
Hán việt: dao dao dục trụy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "摇摇欲坠" (yáoyáo-yùzhuì) mang nghĩa "lung lay sắp đổ, rất chông chênh", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 坠 (zhuì - trụy): "Rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 坠: Từ bên sườn đồi cao (队), một tảng đá bất ngờ lăn tuột khỏi vách rồi rơi thẳng xuống mặt đất (土) phía dưới (坠).

Thành phần cấu tạo

摇摇欲坠
yáoyáo-yùzhuì
lung lay sắp đổ, rất chông chênh
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
坠
zhuì • trụy
Rơi
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
队
Đội (biến thể)
Âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lung lay sắp đổ, rất chông chênh
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的tǎ塔zài在kuángfēng狂风zhōng中yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠。
Tòa tháp cổ này lung lay sắp đổ trong trận cuồng phong.
This ancient tower is on the verge of collapse in the fierce wind.
jīngguò经过duōcì多次jīngjì经济wēijī危机,zhè这jiā家gōngsī公司de的dìwèi地位yǐjīng已经yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠。
Trải qua nhiều cuộc khủng hoảng kinh tế, vị thế của công ty này đã trở nên lung lay sắp đổ.
After multiple economic crises, the company's position is already on the verge of collapse.
shù树shàng上nà那piàn片kūhuáng枯黄de的shùyè树叶yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠,fǎngfú仿佛yí一zhèn阵wēifēng微风jiù就néng能jiāng将tā它chuī吹luò落。
Chiếc lá úa vàng trên cây đang lung lay sắp rụng, dường như chỉ một cơn gió nhẹ cũng có thể thổi nó rơi xuống.
That withered yellow leaf on the tree was hanging by a thread, as if a light breeze could blow it off.
zhuōzi桌子shàng上duīmǎn堆满de的jiùshū旧书kàn看qǐlái起来yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠。
Chồng sách cũ chất đầy trên bàn trông như sắp đổ đến nơi.
The pile of old books stacked on the table looked ready to topple over.
nà那gè个fǔbài腐败de的wángcháo王朝yǐjīng已经yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠,hěn很kuài快jiù就huì会zǒuxiàng走向mièwáng灭亡。
Triều đại thối nát đó đã nguy như chỉ mành treo chuông, rất nhanh sẽ đi đến chỗ diệt vong.
That corrupt dynasty was already tottering and would soon head toward destruction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây