ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坠
zhuì
Rơi
Hán việt: trụy
フ丨ノ丶一丨一
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ bên sườn đồi cao (队), một tảng đá bất ngờ lăn tuột khỏi vách rồi rơi thẳng xuống mặt đất (土) phía dưới (坠).

Thành phần cấu tạo

坠
zhuì
Rơi
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
队
Đội (biến thể)
Âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rơi
Ví dụ (5)
yǔnshí陨石cóng从tiānkōng天空zhōng中zhuìluò坠落。
Thiên thạch rơi xuống từ bầu trời.
A meteorite fell from the sky.
yí一jià架kèjī客机zài在hǎi海lǐ里zhuì坠huǐ毁。
Một chiếc máy bay chở khách đã rơi xuống biển.
A passenger plane crashed into the sea.
tā她bù不xiǎoxīn小心zhuì坠rù入hé河zhōng中。
Cô ấy không cẩn thận nên đã rơi xuống sông.
She accidentally fell into the river.
shùyè树叶suífēng随风zhuì坠luòdào落到dì地shàng上。
Những chiếc lá rơi xuống đất theo cơn gió.
The leaves fell to the ground in the wind.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠。
Tòa nhà cổ này đang lung lay sắp đổ.
This ancient building is on the verge of collapse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây