ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锥
zhuī
dùi nhọn, vật hình nón
Hán việt: chùy
ノ一一一丨ノ丨丶一一一丨一
13
支
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Mũi kim loại (钅) được mài nhọn hoắt như chiếc mỏ chim (隹) dùng để dùi lỗ gọi là cái dùi nhọn, hình nón (锥).

Thành phần cấu tạo

锥
zhuī
dùi nhọn, vật hình nón
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dùi nhọn, vật hình nón
Ví dụ (3)
mùjiàng木匠yòng用zhuī锥zi子dǎ打kǒng孔。
Thợ mộc dùng dùi để đục lỗ.
The carpenter uses an awl to punch holes.
zhè这gè个wùtǐ物体chéng呈yuánzhuī圆锥xíng形。
Vật này có dạng hình nón.
This object is cone-shaped.
zhēnjiān针尖xiàng像zhuī锥yíyàng一样fēnglì锋利。
Đầu kim nhọn như dùi.
The needle tip is as sharp as an awl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây