ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丝锥
sīzhuī
Mũi taro
Hán việt: ty chùy
—

Gợi nhớ

Từ "丝锥" (sīzhuī) mang nghĩa "Mũi taro", kết hợp bởi 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 锥 (zhuī - chùy): "dùi nhọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 锥: Mũi kim loại (钅) được mài nhọn hoắt như chiếc mỏ chim (隹) dùng để dùi lỗ gọi là cái dùi nhọn, hình nón (锥).

Thành phần cấu tạo

丝锥
sīzhuī
Mũi taro
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
锥
zhuī • chùy
dùi nhọn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũi taro
Ví dụ (3)
shǒu手yòng用sīzhuī丝锥tōngcháng通常yǒu有tóu头zhuī锥hé和èr二zhuī锥zhī之fēn分。
Mũi taro tay thường được phân chia thành taro thô (mũi số 1) và taro tinh (mũi số 2).
Hand taps are usually divided into taper taps and second taps.
gōngsī攻丝guòchéng过程zhōng中rúguǒ如果pái排xiè屑bú不chàng畅,hěn很róngyì容易zhéduàn折断sīzhuī丝锥。
Trong quá trình taro, nếu thoát phôi không tốt thì rất dễ làm gãy mũi taro.
Poor chip evacuation during tapping can easily break the tap.
jī机yòng用sīzhuī丝锥kěyǐ可以zhíjiē直接ānzhuāng安装zài在zuànchuáng钻床huò或jiāgōng加工zhōngxīn中心shàng上。
Mũi taro máy có thể được lắp trực tiếp lên máy khoan hoặc trung tâm gia công.
Machine taps can be mounted directly on a drill press or machining center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây