交通锥
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Trên tuyến đường xe cộ qua lại đan xen (交 - giao) và lưu thông (通 - thông: bộ Sước 辶), người ta đặt những vật hình chóp nón nhọn (锥 - chùy: bộ Kim 钅 và bộ Chuy 隹) để phân làn, gọi là "cọc tiêu giao thông" (交通锥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cọc tiêu giao thông
Ví dụ (3)
工人把交通锥放在路中间。
Công nhân đặt cọc tiêu giao thông giữa đường.
The workers placed traffic cones in the middle of the road.
交通锥提醒车辆绕行。
Cọc tiêu giao thông nhắc xe đi vòng.
The traffic cones remind vehicles to take a detour.
夜里交通锥很醒目。
Ban đêm cọc tiêu giao thông rất dễ thấy.
Traffic cones are very noticeable at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây