ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通锥
jiāotōng zhuī
Cọc tiêu giao thông
Hán việt: giao thông chùy
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trên tuyến đường xe cộ qua lại đan xen (交 - giao) và lưu thông (通 - thông: bộ Sước 辶), người ta đặt những vật hình chóp nón nhọn (锥 - chùy: bộ Kim 钅 và bộ Chuy 隹) để phân làn, gọi là "cọc tiêu giao thông" (交通锥).

Thành phần cấu tạo

交通锥
jiāotōng zhuī
Cọc tiêu giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
锥
zhuī • chùy
dùi nhọn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cọc tiêu giao thông
Ví dụ (3)
gōngrén工人bǎ把jiāotōng交通zhuī锥fàng放zài在lù路zhōngjiān中间。
Công nhân đặt cọc tiêu giao thông giữa đường.
The workers placed traffic cones in the middle of the road.
jiāotōng交通zhuī锥tíxǐng提醒chēliàng车辆ràoxíng绕行。
Cọc tiêu giao thông nhắc xe đi vòng.
The traffic cones remind vehicles to take a detour.
yèlǐ夜里jiāotōng交通zhuī锥hěn很xǐngmù醒目。
Ban đêm cọc tiêu giao thông rất dễ thấy.
Traffic cones are very noticeable at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây