ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
螺丝钉
luósīdīng
đinh vít, ốc vít.
Hán việt: loa ty đinh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "螺丝钉" (luósīdīng) mang nghĩa "Đinh vít, ốc vít", kết hợp bởi 螺 (luó - loa): "Ốc sên" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 螺: Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).

Thành phần cấu tạo

螺丝钉
luósīdīng
Đinh vít, ốc vít
螺
luó • loa
Ốc sên
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đinh vít, ốc vít.
Ví dụ (5)
zhè这tái台jīqì机器shǎo少le了yì一kē颗luósīdīng螺丝钉,wúfǎ无法yùnzhuàn运转。
Cái máy này thiếu mất một con ốc vít, không thể vận hành được.
This machine is missing a screw and can't operate.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这gè个luósīdīng螺丝钉nǐngjǐn拧紧。
Làm ơn giúp tôi vặn chặt con ốc này lại.
Please help me tighten this screw.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬léi雷fēng锋de的“luósīdīng螺丝钉”jīngshén精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần "cái đinh ốc" của Lôi Phong (tận tụy, cống hiến).
We should carry forward Lei Feng's 'screw' spirit.
tā他zài在píngfán平凡de的gǎngwèi岗位shàng上,xiàng像yì一kē颗luósīdīng螺丝钉yíyàng一样fāhuī发挥zhe着zuòyòng作用。
Ở cương vị bình thường, anh ấy phát huy tác dụng giống như một con ốc vít (nhỏ nhưng quan trọng).
In an ordinary post, he plays his role like a screw.
xiūlǐ修理zhè这bǎ把yǐzi椅子xūyào需要jǐ几gè个cháng长yìdiǎn一点de的luósīdīng螺丝钉。
Sửa cái ghế này cần mấy con vít dài hơn một chút.
Repairing this chair requires a few longer screws.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây