ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碰钉子
pèng dīngzi
bị từ chối, gặp trở ngại
Hán việt: bính đinh tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碰钉子" (pèng dīngzi) mang nghĩa "bị từ chối, gặp trở ngại", kết hợp bởi 碰 (pèng - bính): "chạm" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碰: Hai viên đá cứng (石) bất ngờ lao vào gộp sát bên nhau (并) tạo nên cú va đập, chạm mạnh (碰). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

碰钉子
pèng dīngzi
bị từ chối, gặp trở ngại
碰
pèng • bính
chạm
石
Bộ Thạch
Đá (nằm bên trái)
并
Tính (biến thể)
Gộp lại / âm đọc (nằm bên phải)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị từ chối, gặp trở ngại
Ví dụ (5)
tā他qù去qiú求lǎobǎn老板jiāxīn加薪,jiéguǒ结果pèngdīngzi碰钉子le了。
Anh ấy đi xin sếp tăng lương, kết quả là bị từ chối thẳng thừng.
He went to ask the boss for a raise, but got rebuffed.
wǒ我běnlái本来xiǎng想qǐng请tā她bāngmáng帮忙,méi没xiǎng想dào到pèng碰le了gè个ruǎn软dīngzi钉子。
Tôi vốn định nhờ cô ấy giúp đỡ, không ngờ lại gặp phải sự từ chối khéo.
I was going to ask her for help, but unexpectedly got a polite refusal.
měi每cì次xiàng向tā他tí提jiànyì建议,wǒ我dūhuì都会pèngdīngzi碰钉子。
Mỗi lần đưa ra đề nghị cho anh ta, tôi đều đụng phải sự kháng cự.
Every time I offer him suggestions, I get shot down.
niánqīngrén年轻人gāng刚bùrù步入shèhuì社会,nánmiǎn难免huì会pèng碰jǐ几cì次dīngzi钉子。
Người trẻ mới bước vào xã hội, khó tránh khỏi vài lần vấp váp, bị từ chối.
When young people first enter society, it's inevitable that they'll run into a few setbacks.
zhè这gè个xiàngmù项目hěn很nán难tuījìn推进,wǒmen我们dàochù到处pèngdīngzi碰钉子。
Dự án này rất khó xúc tiến, chúng tôi đi đâu cũng bị cự tuyệt.
This project has been very hard to push forward, and we've run into obstacles everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây