斩钉截铁
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "斩钉截铁" (zhǎndīngjiétiě) mang nghĩa "dứt khoát", kết hợp bởi 斩 (zhǎn - trảm): "chặt" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh" + 截 (jié - tiệt): "Cắt" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斩: Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉). • Chữ 截: Vung ngọn kích sắc bén (戈) cắt ngang qua đường bay của chú chim nhỏ (隹) để chặn đứng và cắt đứt lối đi (截). • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).
Thành phần cấu tạo
斩钉截铁
dứt khoát
斩
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
钉
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)
截
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (giao nhau)
铁
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 斩钉截铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:chém đinh chặt sắt, quả quyết, dứt khoát, đanh thép, kiên quyết (thái độ, lời nói).
Ví dụ (5)
他斩钉截铁地拒绝了对方的要求。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của đối phương một cách dứt khoát (chém đinh chặt sắt).
He flatly refused the other party's request.
面对困难,我们要有斩钉截铁的决心。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải có quyết tâm sắt đá (quả quyết).
When facing difficulties, we must have unwavering determination.
“不行!”父亲斩钉截铁地说道。
'Không được!' Bố nói một cách đanh thép.
"No!" the father said firmly and decisively.
他的回答斩钉截铁,没有丝毫犹豫。
Câu trả lời của anh ấy rất dứt khoát, không chút do dự.
His answer was firm and unequivocal, without the slightest hesitation.
这一命令下达得斩钉截铁。
Mệnh lệnh này được đưa ra một cách vô cùng dứt khoát.
The order was given in a firm and decisive manner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây