ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斩草除根
zhǎncǎo-chúgēn
nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc
Hán việt: trảm thảo trừ căn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "斩草除根" (zhǎncǎo-chúgēn) mang nghĩa "nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc", kết hợp bởi 斩 (zhǎn - trảm): "chặt" + 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 根 (gēn - căn): "Rễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斩: Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩). • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根).

Thành phần cấu tạo

斩草除根
zhǎncǎo-chúgēn
nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc
斩
zhǎn • trảm
chặt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc
Ví dụ (5)
duìyú对于zhè这zhǒng种èshìlì恶势力,wǒmen我们bìxū必须zhǎncǎochúgēn斩草除根,juébù绝不néng能gūxī姑息。
Đối với thế lực tàn ác này, chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, tuyệt đối không được dung túng.
When it comes to this kind of evil force, we must eradicate it completely and never show any tolerance.
jǐngchá警察xiàdìngjuéxīn下定决心yào要jiāng将zhè这gè个fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙zhǎncǎochúgēn斩草除根。
Cảnh sát hạ quyết tâm phải triệt phá tận gốc băng đảng tội phạm này.
The police were determined to wipe out this criminal gang completely.
zhìbìng治病yào要zhìběn治本,jiù就xiàng像chúcǎo除草yíyàng一样,bìxū必须zhǎncǎochúgēn斩草除根。
Trị bệnh phải trị từ gốc, giống như làm cỏ vậy, phải nhổ cỏ tận gốc.
To cure an illness, you have to address the root cause; just like pulling weeds, you must remove them root and branch.
rúguǒ如果bù不zhǎncǎochúgēn斩草除根,zhèxiē这些wèntí问题chízǎo迟早hái还huì会zàicì再次chūxiàn出现。
Nếu không giải quyết triệt để tận gốc, những vấn đề này sớm muộn gì cũng sẽ xuất hiện trở lại.
If we do not eradicate these problems completely, they will resurface sooner or later.
wèile为了fángzhǐ防止dírén敌人fǎnpū反扑,jiāngjūn将军xiàlìng下令bìxū必须zhǎncǎochúgēn斩草除根。
Để đề phòng kẻ thù phản công, vị tướng ra lệnh phải tiêu diệt tận gốc.
To prevent the enemy from launching a counterattack, the general ordered that they must be wiped out completely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây