除夕
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "除夕" (chúxī) nghĩa là "Giao thừa", ghép bởi: 除 (chú): Loại bỏ + 夕 (xī): Đêm tối.
Thành phần cấu tạo
除夕
Giao thừa
阝
余
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 除夕
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.
Ví dụ (5)
除夕是一家人团圆的日子。
Đêm giao thừa là ngày cả nhà đoàn viên.
Chinese New Year's Eve is a day for family reunions.
我们在除夕晚上吃饺子。
Chúng tôi ăn sủi cảo vào tối giao thừa.
We eat dumplings on the night of Chinese New Year's Eve.
除夕之夜,到处都是鞭炮声。
Đêm giao thừa, khắp nơi đều là tiếng pháo.
On Chinese New Year's Eve, the sound of firecrackers can be heard everywhere.
看春节联欢晚会是除夕的习俗。
Xem Gala chào xuân là phong tục của đêm giao thừa.
Watching the Spring Festival Gala is a Chinese New Year's Eve tradition.
除夕的时候,长辈会给晚辈红包。
Vào đêm giao thừa, người lớn sẽ lì xì cho con cháu.
On Chinese New Year's Eve, elders give red envelopes to the younger generation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây