ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除夕夜前夕
chúxīyè qiánxī
Trước đêm giao thừa, tất niên
Hán việt: trừ tịch dạ tiền tịch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "除夕夜前夕" (chúxīyè qiánxī) nghĩa là "Trước đêm giao thừa, tất niên", ghép bởi: 除 (chú): Loại bỏ + 夕 (xī): Đêm tối + 夜 (yè): đêm + 前 (qián): trước + 夕 (xī): Đêm tối.

Thành phần cấu tạo

除夕夜前夕
chúxīyè qiánxī
Trước đêm giao thừa, tất niên
阝
余
夕
亠
亻
丷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trước đêm giao thừa, tất niên
Ví dụ (3)
chúxīyè除夕夜qiánxī前夕,jiājiāhùhù家家户户dōu都hěn很máng忙。
Trước đêm giao thừa, nhà nào cũng rất bận.
Just before New Year's Eve, every household is very busy.
wǒmen我们zài在chúxīyè除夕夜qiánxī前夕zhǔnbèi准备niányèfàn年夜饭。
Chúng tôi chuẩn bị bữa cơm tất niên trước đêm giao thừa.
We prepare the New Year's Eve dinner just before New Year's Eve.
chúxīyè除夕夜qiánxī前夕,māma妈妈mǎi买le了hěn很duō多niánhuò年货。
Trước đêm giao thừa, mẹ mua rất nhiều đồ Tết.
Just before New Year's Eve, Mom bought a lot of New Year goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây