除夕夜前夕
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "除夕夜前夕" (chúxīyè qiánxī) nghĩa là "Trước đêm giao thừa, tất niên", ghép bởi: 除 (chú): Loại bỏ + 夕 (xī): Đêm tối + 夜 (yè): đêm + 前 (qián): trước + 夕 (xī): Đêm tối.
Thành phần cấu tạo
除夕夜前夕
Trước đêm giao thừa, tất niên
阝
余
夕
亠
亻
丷
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trước đêm giao thừa, tất niên
Ví dụ (3)
除夕夜前夕,家家户户都很忙。
Trước đêm giao thừa, nhà nào cũng rất bận.
Just before New Year's Eve, every household is very busy.
我们在除夕夜前夕准备年夜饭。
Chúng tôi chuẩn bị bữa cơm tất niên trước đêm giao thừa.
We prepare the New Year's Eve dinner just before New Year's Eve.
除夕夜前夕,妈妈买了很多年货。
Trước đêm giao thừa, mẹ mua rất nhiều đồ Tết.
Just before New Year's Eve, Mom bought a lot of New Year goods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây