开夜车
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "开夜车" (kāi yèchē) mang nghĩa "Thức khuya làm việc", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 夜 (yè - dạ): "đêm" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开夜车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (verb)
Nghĩa:thức đêm làm việc, thức đêm học bài, 'cày' đêm (làm việc hoặc học tập đến khuya).
Ví dụ (5)
为了准备明天的考试,我昨晚开夜车到凌晨三点。
Để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai, đêm qua tôi đã thức đêm học bài ('cày' đêm) đến 3 giờ sáng.
To prepare for tomorrow's exam, I stayed up late studying until three in the morning last night.
程序员们经常在项目发布前开夜车改代码。
Các lập trình viên thường xuyên thức đêm sửa code trước khi ra mắt dự án.
Programmers often stay up late into the night fixing code before a project launch.
总是这样开夜车对身体不好,你应该学会合理安排时间。
Lúc nào cũng thức đêm làm việc như vậy không tốt cho sức khỏe đâu, bạn nên học cách sắp xếp thời gian hợp lý.
Staying up late like this all the time is bad for your health; you should learn to manage your time properly.
快到年底了,会计们不得不开夜车整理报表。
Sắp đến cuối năm rồi, các kế toán viên không thể không thức đêm để sắp xếp báo cáo.
As the end of the year approaches, the accountants have no choice but to stay up late to sort out the financial reports.
既然白天没做完,那就只好晚上开夜车了。
Đã là ban ngày làm không xong, thì chỉ còn cách buổi tối thức đêm mà làm thôi.
Since it wasn't finished during the day, we have no choice but to stay up late and work on it tonight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây