ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开夜车
kāi yèchē
thức đêm làm việc, thức đêm học bài, 'cày' đêm (làm việc hoặc học tập đến khuya).
Hán việt: khai dạ xa
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开夜车" (kāi yèchē) mang nghĩa "Thức khuya làm việc", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 夜 (yè - dạ): "đêm" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

开夜车
kāi yèchē
Thức khuya làm việc
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (verb)
Nghĩa:thức đêm làm việc, thức đêm học bài, 'cày' đêm (làm việc hoặc học tập đến khuya).
Ví dụ (5)
wèile为了zhǔnbèi准备míngtiān明天de的kǎoshì考试,wǒ我zuówǎn昨晚kāiyèchē开夜车dào到língchén凌晨sāndiǎn三点。
Để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai, đêm qua tôi đã thức đêm học bài ('cày' đêm) đến 3 giờ sáng.
To prepare for tomorrow's exam, I stayed up late studying until three in the morning last night.
chéngxùyuán程序员men们jīngcháng经常zài在xiàngmù项目fābù发布qián前kāiyèchē开夜车gǎi改dàimǎ代码。
Các lập trình viên thường xuyên thức đêm sửa code trước khi ra mắt dự án.
Programmers often stay up late into the night fixing code before a project launch.
zǒngshì总是zhèyàng这样kāiyèchē开夜车duì对shēntǐ身体bù不hǎo好,nǐ你yīnggāi应该xuéhuì学会hélǐ合理ānpái安排shíjiān时间。
Lúc nào cũng thức đêm làm việc như vậy không tốt cho sức khỏe đâu, bạn nên học cách sắp xếp thời gian hợp lý.
Staying up late like this all the time is bad for your health; you should learn to manage your time properly.
kuài快dào到niándǐ年底le了,kuàijì会计men们bù不de得bù不kāi开yèchē夜车zhěnglǐ整理bàobiǎo报表。
Sắp đến cuối năm rồi, các kế toán viên không thể không thức đêm để sắp xếp báo cáo.
As the end of the year approaches, the accountants have no choice but to stay up late to sort out the financial reports.
jìrán既然báitiān白天méi没zuò做wán完,nà那jiù就zhǐhǎo只好wǎnshang晚上kāiyèchē开夜车le了。
Đã là ban ngày làm không xong, thì chỉ còn cách buổi tối thức đêm mà làm thôi.
Since it wasn't finished during the day, we have no choice but to stay up late and work on it tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây