整夜
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "整夜" (zhěngyè) nghĩa là "Suốt đêm", ghép bởi: 整 (zhěng): nguyên vẹn + 夜 (yè): đêm.
Thành phần cấu tạo
整夜
Suốt đêm
束
攵
正
亠
亻
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 整夜
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Suốt đêm
Ví dụ (3)
他整夜没睡。
Anh ấy cả đêm không ngủ.
He didn't sleep all night.
雨整夜不停地下。
Mưa rơi suốt đêm không ngừng.
The rain fell nonstop all night.
护士整夜照顾病人。
Y tá chăm sóc bệnh nhân suốt đêm.
The nurse took care of the patient all night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây