ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夜里
yèlǐ
Vào ban đêm
Hán việt: dạ lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夜里" (yèlǐ) nghĩa là "Vào ban đêm", ghép bởi: 夜 (yè): đêm + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

夜里
yèlǐ
Vào ban đêm
亠
亻
夕
田
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vào ban đêm
Ví dụ (3)
yèlǐ夜里tūrán突然xià下qǐ起le了yǔ雨。
Ban đêm đột nhiên mưa.
It suddenly started raining during the night.
háizi孩子yèlǐ夜里kū哭le了jǐ几cì次。
Đứa trẻ ban đêm khóc vài lần.
The child cried several times during the night.
yèlǐ夜里chūmén出门yào要zhùyì注意ānquán安全。
Ra ngoài ban đêm cần chú ý an toàn.
Be careful when going out at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây