ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深夜里
shēnyè lǐ
trong đêm khuya
Hán việt: thâm dạ lý
—

Gợi nhớ

Từ "深夜里" (shēnyè lǐ) nghĩa là "trong đêm khuya", ghép bởi: 深 (shēn): đậm (màu sắc) + 夜 (yè): đêm + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

深夜里
shēnyè lǐ
trong đêm khuya
氵
罙
亠
亻
夕
田

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:trong đêm khuya
Ví dụ (3)
zài在ānjìng安静de的shēnyè深夜lǐ里,tā他yīrán依然jiānchí坚持zuò坐zài在diànnǎo电脑qián前xiě写dàimǎ代码。
Trong đêm khuya yên tĩnh, anh ấy vẫn kiên trì ngồi trước máy tính viết mã.
In the quiet of the late night, he still persists in sitting in front of the computer writing code.
shēnyè深夜lǐ里,wàimiàn外面de的jiēdào街道shàng上kōngwúyìrén空无一人,ǒu'ěr偶尔zhǐyǒu只有jǐ几shēng声gǒu狗jiào叫。
Trong đêm khuya, con phố bên ngoài không một bóng người, thỉnh thoảng chỉ có vài tiếng chó sủa.
Deep in the night, the streets outside are empty, with only an occasional dog bark.
tā她chángcháng常常zài在shēnyè深夜lǐ里xǐnglái醒来,huíxiǎng回想qǐ起guòqù过去de的nàxiē那些měihǎo美好shíguāng时光。
Cô ấy thường thức dậy trong đêm khuya, nhớ lại những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.
She often wakes up in the middle of the night, recalling those beautiful times from the past.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây