ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夜来香
yèláixiāng
Hoa dạ lai hương, hoa huệ
Hán việt: dạ lai hương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夜来香" (yèláixiāng) nghĩa là "Hoa dạ lai hương, hoa huệ", ghép bởi: 夜 (yè): đêm + 来 (lái): đến + 香 (xiāng): Mùi thơm.

Thành phần cấu tạo

夜来香
yèláixiāng
Hoa dạ lai hương, hoa huệ
亠
亻
夕
木
一
禾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa dạ lai hương, hoa huệ
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里zhòng种zhe着hěn很duō多yèláixiāng夜来香。
Trong vườn trồng nhiều hoa dạ lai hương.
Many night-blooming jasmines are planted in the garden.
tā她mǎi买le了yì一pén盆yèláixiāng夜来香。
Cô ấy mua một chậu hoa dạ lai hương.
She bought a pot of night-blooming jasmine.
yèláixiāng夜来香kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa dạ lai hương nở rất đẹp.
The night-blooming jasmine is blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây