英里
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "英里" (yīnglǐ) nghĩa là "Dặm Anh = 1.609 km", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
英里
Dặm Anh = 1.609 km
艹
央
田
土
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dặm Anh = 1.609 km
Ví dụ (3)
一英里约等于一点六公里。
Một dặm Anh xấp xỉ bằng 1,6 km.
One mile is approximately equal to 1.6 kilometers.
他每天跑三英里。
Anh ấy mỗi ngày chạy ba dặm Anh.
He runs three miles every day.
城市离这里十英里。
Thành phố cách đây mười dặm Anh.
The city is ten miles from here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây