ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英里
yīnglǐ
Dặm Anh = 1.609 km
Hán việt: anh lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "英里" (yīnglǐ) nghĩa là "Dặm Anh = 1.609 km", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

英里
yīnglǐ
Dặm Anh = 1.609 km
艹
央
田
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dặm Anh = 1.609 km
Ví dụ (3)
yì一yīnglǐ英里yuē约děngyú等于yìdiǎn一点liù六gōnglǐ公里。
Một dặm Anh xấp xỉ bằng 1,6 km.
One mile is approximately equal to 1.6 kilometers.
tā他měitiān每天pǎo跑sān三yīnglǐ英里。
Anh ấy mỗi ngày chạy ba dặm Anh.
He runs three miles every day.
chéngshì城市lí离zhèlǐ这里shí十yīnglǐ英里。
Thành phố cách đây mười dặm Anh.
The city is ten miles from here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây