英寸
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đơn vị đo chiều dài bằng một đốt ngón tay hay một tấc (寸 - thốn) theo hệ thống đo lường của nước Anh (英 - anh: bộ Thảo 艹 và chữ Ương 央) chính là đơn vị "inch = 2.54 cm" (英寸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:inch = 2.54 cm
Ví dụ (3)
这块屏幕是十三英寸。
Màn hình này là 13 inch.
This screen is 13 inches.
一英寸等于二点五四厘米。
Một inch bằng 2,54 cm.
One inch equals 2.54 centimeters.
请量一下它有几英寸。
Hãy đo xem nó dài mấy inch.
Please measure how many inches it is.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây