ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英寸
yīngcùn
inch = 2.54 cm
Hán việt: anh thốn
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đơn vị đo chiều dài bằng một đốt ngón tay hay một tấc (寸 - thốn) theo hệ thống đo lường của nước Anh (英 - anh: bộ Thảo 艹 và chữ Ương 央) chính là đơn vị "inch = 2.54 cm" (英寸).

Thành phần cấu tạo

英寸
yīngcùn
inch = 2.54 cm
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
寸
cùn • thốn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:inch = 2.54 cm
Ví dụ (3)
zhè这kuài块píngmù屏幕shì是shísān十三yīngcùn英寸。
Màn hình này là 13 inch.
This screen is 13 inches.
yì一yīngcùn英寸děngyú等于èrdiǎnwǔ二点五sì四límǐ厘米。
Một inch bằng 2,54 cm.
One inch equals 2.54 centimeters.
qǐng请liàng量yíxià一下tā它yǒu有jǐ几yīngcùn英寸。
Hãy đo xem nó dài mấy inch.
Please measure how many inches it is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây