熬夜
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "熬夜" (áoyè) nghĩa là "thức khuya", ghép bởi: 熬 (áo / āo): chịu đựng + 夜 (yè): đêm.
Thành phần cấu tạo
熬夜
thức khuya
敖
灬
亠
亻
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 熬夜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thức khuya, thức đêm, cày đêm.
Ví dụ (5)
经常熬夜对身体不好。
Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
Staying up late often is bad for your health.
为了复习考试,他连续熬夜了三天。
Để ôn thi, cậu ấy đã thức đêm liên tục 3 ngày.
To prepare for the exam, he stayed up late for three nights in a row.
别熬夜了,快点去睡觉吧。
Đừng thức khuya nữa, mau đi ngủ đi.
Stop staying up so late and go to bed.
他是为了看世界杯才熬夜的。
Anh ấy vì xem World Cup mới thức khuya.
He stayed up late just to watch the World Cup.
昨晚熬夜加班,今天感觉很累。
Tối qua thức đêm tăng ca, hôm nay cảm thấy rất mệt.
I worked overtime late into the night last night, so I feel very tired today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây