ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熬夜
áoyè
thức khuya, thức đêm, cày đêm.
Hán việt: ngao dạ
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "熬夜" (áoyè) nghĩa là "thức khuya", ghép bởi: 熬 (áo / āo): chịu đựng + 夜 (yè): đêm.

Thành phần cấu tạo

熬夜
áoyè
thức khuya
敖
灬
亠
亻
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thức khuya, thức đêm, cày đêm.
Ví dụ (5)
jīngcháng经常áoyè熬夜duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
Staying up late often is bad for your health.
wèile为了fùxí复习kǎoshì考试,tā他liánxù连续áoyè熬夜le了sāntiān三天。
Để ôn thi, cậu ấy đã thức đêm liên tục 3 ngày.
To prepare for the exam, he stayed up late for three nights in a row.
bié别áoyè熬夜le了,kuàidiǎn快点qù去shuìjiào睡觉ba吧。
Đừng thức khuya nữa, mau đi ngủ đi.
Stop staying up so late and go to bed.
tā他shì是wèile为了kàn看shìjièbēi世界杯cái才áoyè熬夜de的。
Anh ấy vì xem World Cup mới thức khuya.
He stayed up late just to watch the World Cup.
zuówǎn昨晚áoyè熬夜jiābān加班,jīntiān今天gǎnjué感觉hěn很lèi累。
Tối qua thức đêm tăng ca, hôm nay cảm thấy rất mệt.
I worked overtime late into the night last night, so I feel very tired today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây