ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夜间
yèjiān
Ban đêm
Hán việt: dạ gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夜间" (yèjiān) nghĩa là "Ban đêm", ghép bởi: 夜 (yè): đêm + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

夜间
yèjiān
Ban đêm
亠
亻
夕
门
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban đêm
Ví dụ (3)
yèjiān夜间kāichē开车yào要tígāo提高jǐngtì警惕。
Lái xe ban đêm cần nâng cao cảnh giác.
You should stay extra alert when driving at night.
shāngchǎng商场yèjiān夜间yě也yǒu有bǎo'ān保安xúnluó巡逻。
Trung tâm thương mại ban đêm cũng có bảo vệ tuần tra.
Security guards also patrol the mall at night.
yèjiān夜间qìwēn气温huì会xiàjiàng下降。
Ban đêm nhiệt độ sẽ giảm.
The temperature will drop at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây