卫生间
间, 个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卫生间" (wèishēngjiān) nghĩa là "Phòng vệ sinh", ghép bởi: 卫 (wèi): bảo vệ + 生 (shēng): sinh + 间 (jiān / jiàn): giữa.
Thành phần cấu tạo
卫生间
Phòng vệ sinh
卫
生
门
日
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phòng vệ sinh, nhà tắm, nhà vệ sinh.
Ví dụ (5)
请问,卫生间在哪里?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Excuse me, where is the restroom?
我想去一下卫生间。
Tôi muốn đi vệ sinh một lát.
I need to use the restroom.
这套房子的卫生间很大。
Phòng vệ sinh của căn nhà này rất rộng.
The bathroom in this apartment is very spacious.
请保持卫生间的清洁。
Vui lòng giữ gìn vệ sinh chung (sự sạch sẽ của phòng vệ sinh).
Please keep the restroom clean.
卫生间里有人吗?
Trong nhà vệ sinh có người không?
Is anyone in the restroom?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây