夕
ノフ丶
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕).
Thành phần cấu tạo
夕
Đêm tối
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
Hình ảnh:


Từ ghép (6)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:chiều tối, đêm; bộ tịch.
Ví dụ (5)
夕阳西下,风景很美。
Hoàng hôn buông xuống, phong cảnh rất đẹp.
As the sun sets in the west, the scenery is beautiful.
除夕夜,我们全家人一起吃团圆饭。
Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
On Lunar New Year's Eve, our whole family eats a reunion dinner together.
考试前夕,他紧张得睡不着觉。
Vào đêm trước kỳ thi, anh ấy lo lắng đến mức không ngủ được.
On the eve of the exam, he was so nervous that he couldn't sleep.
他们俩朝夕相处,感情越来越好。
Hai người họ sớm tối bên nhau, tình cảm ngày càng tốt đẹp.
They are together morning and night, and their relationship keeps getting better.
七夕是中国传统的情人节。
Thất Tịch là ngày lễ tình nhân truyền thống của Trung Quốc.
Qixi is China's traditional Valentine's Day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây