ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝夕相处
zhāoxī-xiāngchǔ
sớm tối bên nhau, gần gũi ngày đêm
Hán việt: triều tịch tương xử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朝夕相处" (zhāoxī-xiāngchǔ) mang nghĩa "sớm tối bên nhau, gần gũi ngày đêm", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 夕 (xī - tịch): "Đêm tối" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 夕: Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

朝夕相处
zhāoxī-xiāngchǔ
sớm tối bên nhau, gần gũi ngày đêm
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
夕
xī • tịch
Đêm tối
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:sớm tối bên nhau, gần gũi ngày đêm
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎng两gè个shì是cóngxiǎo从小zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处de的hǎo好péngyou朋友。
Hai người họ là bạn tốt sớm tối bên nhau từ nhỏ.
The two of them have been close friends ever since childhood, spending every day together.
zài在jūnyíng军营lǐ里,shìbīng士兵men们zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处,jiànlì建立le了shēnhòu深厚de的yǒuyì友谊。
Trong doanh trại quân đội, các chiến sĩ sớm tối bên nhau, đã xây dựng được tình bạn sâu sắc.
In the military camp, the soldiers lived together day and night and formed deep friendships.
suīrán虽然wǒmen我们zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处,dàn但wǒ我hǎoxiàng好像bìng并bù不zhēnzhèng真正liǎojiě了解tā他。
Mặc dù chúng tôi sớm tối bên nhau, nhưng tôi dường như không thực sự hiểu anh ấy.
Although we are together day in and day out, I don't seem to truly understand him.
fūqīliǎ夫妻俩zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处,nánmiǎn难免huì会yǒuxiē有些xiǎo小mócā摩擦。
Hai vợ chồng gần gũi ngày đêm, khó tránh khỏi sẽ có chút xích mích nhỏ.
When a husband and wife live together day in and day out, a few small frictions are inevitable.
chǒngwùgǒu宠物狗hé和zhǔrén主人zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处,jiù就xiàngshì像是yì一jiā家rén人yíyàng一样。
Chó cưng và chủ nhân sớm tối bên nhau, giống hệt như người một nhà vậy.
A pet dog and its owner spend every day together, just like family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây