ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旦夕
dàn xì
ngày đêm, sớm tối, chốc lát
Hán việt: đán tịch
—

Gợi nhớ

Từ "旦夕" (dàn xì) mang nghĩa "ngày đêm, sớm tối, chốc lát", kết hợp bởi 旦 (dàn - đán): "Bình minh" + 夕 (xī - tịch): "Đêm tối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旦: Vầng mặt trời (日) từ từ nhô lên khỏi đường chân trời (一) báo hiệu buổi sáng sớm, bình minh (旦). • Chữ 夕: Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕).

Thành phần cấu tạo

旦夕
dàn xì
ngày đêm, sớm tối, chốc lát
旦
dàn • đán
Bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
一
Bộ Nhất
Đường chân trời (phía dưới)
夕
xī • tịch
Đêm tối
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngày đêm, sớm tối, chốc lát
Ví dụ (3)
tā他de的bìngqíng病情èhuà恶化,shēngmìng生命wēi危zài在dànxī旦夕。
Bệnh tình của anh ấy chuyển biến xấu, tính mạng nguy kịch trong sớm tối.
His condition worsened, and his life hangs by a thread.
huòfú祸福dànxī旦夕,shéi谁yě也wúfǎ无法yùliào预料míngtiān明天huì会fāshēng发生shénme什么。
Họa phúc khôn lường (sớm tối), không ai có thể dự liệu ngày mai sẽ xảy ra chuyện gì.
Fortune and misfortune can change overnight; no one can predict what will happen tomorrow.
zhè这xiàng项rènwù任务bú不shì是dànxī旦夕zhījiān之间jiù就néng能wánchéng完成de的。
Nhiệm vụ này không phải ngày một ngày hai (trong chốc lát) là có thể hoàn thành.
This task cannot be accomplished overnight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây