ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
元旦
yuándàn
Tết Dương lịch, ngày mồng 1 tháng 1 dương lịch.
Hán việt: nguyên đán
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "元旦" (yuándàn) nghĩa là "Tết Dương lịch, ngày đầu năm", ghép bởi: 元 (yuán): đầu tiên + 旦 (dàn): Bình minh.

Thành phần cấu tạo

元旦
yuándàn
Tết Dương lịch, ngày đầu năm
二
儿
日
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tết Dương lịch, ngày mồng 1 tháng 1 dương lịch.
Ví dụ (5)
yuándàn元旦shì是gōnglì公历de的yīyuè一月yírì一日。
Tết Dương lịch là ngày 1 tháng 1 theo công lịch.
New Year's Day falls on January 1st of the Gregorian calendar.
zhù祝dàjiā大家yuándàn元旦kuàilè快乐!
Chúc mọi người Tết Dương lịch vui vẻ!
Happy New Year's Day, everyone!
yuándàn元旦jiàqī假期nǐmen你们dǎsuan打算qù去nǎr哪儿wán玩?
Kỳ nghỉ Tết Dương lịch các bạn định đi đâu chơi?
Where are you planning to go during the New Year's Day holiday?
xuéxiào学校jiāng将jǔbàn举办yuándàn元旦wǎnhuì晚会。
Trường học sẽ tổ chức dạ hội mừng Tết Dương lịch.
The school will hold a New Year's Day gala.
bǐqǐ比起chūnjié春节,zhōngguórén中国人duì对yuándàn元旦de的zhòngshì重视chéngdù程度yào要dī低yìxiē一些。
So với Tết Âm lịch, mức độ coi trọng của người Trung Quốc đối với Tết Dương lịch thấp hơn một chút.
Compared with the Spring Festival, Chinese people place less importance on New Year's Day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây