元旦
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "元旦" (yuándàn) nghĩa là "Tết Dương lịch, ngày đầu năm", ghép bởi: 元 (yuán): đầu tiên + 旦 (dàn): Bình minh.
Thành phần cấu tạo
元旦
Tết Dương lịch, ngày đầu năm
二
儿
日
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 元旦
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tết Dương lịch, ngày mồng 1 tháng 1 dương lịch.
Ví dụ (5)
元旦是公历的一月一日。
Tết Dương lịch là ngày 1 tháng 1 theo công lịch.
New Year's Day falls on January 1st of the Gregorian calendar.
祝大家元旦快乐!
Chúc mọi người Tết Dương lịch vui vẻ!
Happy New Year's Day, everyone!
元旦假期你们打算去哪儿玩?
Kỳ nghỉ Tết Dương lịch các bạn định đi đâu chơi?
Where are you planning to go during the New Year's Day holiday?
学校将举办元旦晚会。
Trường học sẽ tổ chức dạ hội mừng Tết Dương lịch.
The school will hold a New Year's Day gala.
比起春节,中国人对元旦的重视程度要低一些。
So với Tết Âm lịch, mức độ coi trọng của người Trung Quốc đối với Tết Dương lịch thấp hơn một chút.
Compared with the Spring Festival, Chinese people place less importance on New Year's Day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây