ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韩元
hányuán
Đồng Won Hàn Quốc
Hán việt: hàn nguyên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "韩元" (hányuán) nghĩa là "Đồng Won Hàn Quốc", ghép bởi: 韩 (hán): Hàn Quốc + 元 (yuán): đầu tiên.

Thành phần cấu tạo

韩元
hányuán
Đồng Won Hàn Quốc
龺
韦
二
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng Won Hàn Quốc
Ví dụ (3)
wǒ我huàn换le了yìxiē一些hányuán韩元。
Tôi đã đổi một ít won Hàn Quốc.
I exchanged some Korean won.
zhè这jiàn件yīfu衣服sānwàn三万hányuán韩元。
Bộ quần áo này giá ba mươi nghìn won.
This piece of clothing costs 30,000 Korean won.
hányuán韩元huìlǜ汇率jīntiān今天biànhuà变化bú不dà大。
Tỷ giá won hôm nay thay đổi không nhiều.
The Korean won exchange rate hasn't changed much today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây