韩元
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "韩元" (hányuán) nghĩa là "Đồng Won Hàn Quốc", ghép bởi: 韩 (hán): Hàn Quốc + 元 (yuán): đầu tiên.
Thành phần cấu tạo
韩元
Đồng Won Hàn Quốc
龺
韦
二
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩元
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng Won Hàn Quốc
Ví dụ (3)
我换了一些韩元。
Tôi đã đổi một ít won Hàn Quốc.
I exchanged some Korean won.
这件衣服三万韩元。
Bộ quần áo này giá ba mươi nghìn won.
This piece of clothing costs 30,000 Korean won.
韩元汇率今天变化不大。
Tỷ giá won hôm nay thay đổi không nhiều.
The Korean won exchange rate hasn't changed much today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây