ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韩国人
hánguórén
Người Hàn Quốc
Hán việt: hàn quốc nhân
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những con người (人 - nhân: hai chân nâng đỡ nhau) sinh sống và gìn giữ viên ngọc quý trong biên cương quốc gia (国 - quốc: khung biên giới 囗 ôm ngọc 玉) nơi xứ sở Hàn (韩 - hàn: ánh mặt trời 龺 và thành lũy 韦) chính là "người Hàn Quốc" (韩国人).

Thành phần cấu tạo

韩国人
hánguórén
Người Hàn Quốc
韩
hán • hàn
Hàn Quốc
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc (bên trái)
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người Hàn Quốc
Ví dụ (3)
tā他shì是hánguórén韩国人。
Anh ấy là người Hàn Quốc.
He is South Korean.
wǒ我rènshi认识yí一wèi位hánguórén韩国人。
Tôi quen một người Hàn Quốc.
I know a South Korean person.
zhè这wèi位hánguórén韩国人zhōngwén中文shuō说de得hěn很hǎo好。
Người Hàn Quốc này nói tiếng Trung rất tốt.
This South Korean speaks Chinese very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây