韩国人
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những con người (人 - nhân: hai chân nâng đỡ nhau) sinh sống và gìn giữ viên ngọc quý trong biên cương quốc gia (国 - quốc: khung biên giới 囗 ôm ngọc 玉) nơi xứ sở Hàn (韩 - hàn: ánh mặt trời 龺 và thành lũy 韦) chính là "người Hàn Quốc" (韩国人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩国人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người Hàn Quốc
Ví dụ (3)
他是韩国人。
Anh ấy là người Hàn Quốc.
He is South Korean.
我认识一位韩国人。
Tôi quen một người Hàn Quốc.
I know a South Korean person.
这位韩国人中文说得很好。
Người Hàn Quốc này nói tiếng Trung rất tốt.
This South Korean speaks Chinese very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây