ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
元首
yuánshǒu
nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước (tổng thống, vua, chủ tịch...).
Hán việt: nguyên thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "元首" (yuánshǒu) mang nghĩa "nguyên thủ", kết hợp bởi 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

元首
yuánshǒu
nguyên thủ
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước (tổng thống, vua, chủ tịch...).
Ví dụ (5)
gèguó各国yuánshǒu元首qí齐jù聚yì一táng堂,gòng共shāng商dàshì大事。
Nguyên thủ các nước tề tựu một nơi, cùng bàn bạc việc lớn.
Heads of state from various countries gathered together to discuss important affairs.
zǒngtǒng总统shì是zhè这gè个guójiā国家de的guójiā国家yuánshǒu元首。
Tổng thống là nguyên thủ quốc gia của nước này.
The president is the head of state of this country.
wǒmen我们yào要yǐ以guójiā国家yuánshǒu元首de的lǐyí礼仪jiēdài接待tā他。
Chúng ta phải tiếp đón ông ấy theo nghi thức dành cho nguyên thủ quốc gia.
We should receive him with the protocol accorded to a head of state.
zhè这cì次xíjī袭击de的mùbiāo目标shì是gāi该guó国yuánshǒu元首。
Mục tiêu của cuộc tập kích lần này là nguyên thủ nước đó.
The target of this attack was the country's head of state.
liǎng两guó国yuánshǒu元首hù互zhì致hèdiàn贺电。
Nguyên thủ hai nước gửi điện mừng cho nhau.
The heads of state of the two countries exchanged congratulatory messages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây