ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首饰
shǒushi
đồ trang sức, nữ trang (vòng, nhẫn, hoa tai...).
Hán việt: thủ sức
款
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "首饰" (shǒushi) mang nghĩa "Trang sức", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 饰 (shì - sức): "trang trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 饰: Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰).

Thành phần cấu tạo

首饰
shǒushi
Trang sức
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ trang sức, nữ trang (vòng, nhẫn, hoa tai...).
Ví dụ (5)
tā她zài在shēngrì生日nàtiān那天shōudào收到le了yí一tào套ángguì昂贵de的shǒushì首饰。
Cô ấy đã nhận được một bộ trang sức đắt tiền vào ngày sinh nhật.
She received a set of expensive jewelry on her birthday.
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmén专门mài卖jīnyín金银shǒushì首饰de的shāngdiàn商店。
Đây là một cửa hàng chuyên bán đồ trang sức vàng bạc.
This is a shop that specializes in selling gold and silver jewelry.
chūmén出门lǚyóu旅游de的shíhou时候,zuìhǎo最好búyào不要dài戴tàiduō太多de的shǒushì首饰。
Khi đi du lịch, tốt nhất đừng đeo quá nhiều đồ trang sức.
When traveling, it's best not to wear too much jewelry.
nà那gè个xiǎotōu小偷bǎ把tā她suǒyǒu所有de的shǒushì首饰dōu都tōuzǒu偷走le了。
Tên trộm đó đã lấy cắp tất cả nữ trang của cô ấy.
That thief stole all of her jewelry.
zhè这gè个shǒushì首饰hé盒zuò做de得fēicháng非常jīngzhì精致,wǒ我hěn很xǐhuan喜欢。
Cái hộp đựng trang sức này làm rất tinh xảo, tôi rất thích.
This jewelry box is exquisitely made, and I like it very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây