ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掩饰
yǎnshì
che đậy, lấp liếm, che giấu (khuyết điểm, tình cảm, lỗi lầm), ngụy trang.
Hán việt: yểm sức
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "掩饰" (yǎnshì) mang nghĩa "che giấu", kết hợp bởi 掩 (yǎn - yểm): "Che" + 饰 (shì - sức): "trang trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掩: Đưa bàn tay (扌) phủ rộng (奄) lên trên để khép cánh cửa hoặc giấu kín món đồ bên dưới, nghĩa là che đậy, đánh úp (掩). • Chữ 饰: Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰).

Thành phần cấu tạo

掩饰
yǎnshì
che giấu
掩
yǎn • yểm
Che
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:che đậy, lấp liếm, che giấu (khuyết điểm, tình cảm, lỗi lầm), ngụy trang.
Ví dụ (5)
tā他shìtú试图yòng用xiàoshēng笑声lái来yǎnshì掩饰zìjǐ自己de的gāngà尴尬。
Anh ấy cố gắng dùng tiếng cười để che giấu sự bối rối của mình.
He tried to hide his embarrassment with laughter.
búyào不要shìtú试图yǎnshì掩饰nǐ你de的cuòwù错误,yào要yǒngyú勇于chéngrèn承认。
Đừng cố lấp liếm sai lầm của bạn, phải dũng cảm thừa nhận.
Don't try to cover up your mistakes; be brave enough to admit them.
nóng浓zhuāng妆yě也yǎnshì掩饰bùliǎo不了tā她liǎn脸shàng上de的píbèi疲惫。
Trang điểm đậm cũng không che giấu được vẻ mệt mỏi trên khuôn mặt cô ấy.
Even heavy makeup can't hide the fatigue on her face.
zhè这shì是yí一gè个wúfǎ无法yǎnshì掩饰de的shìshí事实。
Đây là một sự thật không thể che đậy được.
This is a fact that cannot be concealed.
tā他suīrán虽然zài在xiào笑,dàn但yǎnshì掩饰bú不zhù住nèixīn内心de的bēishāng悲伤。
Tuy anh ấy đang cười, nhưng không giấu nổi nỗi bi thương trong lòng.
Although he was smiling, he couldn't hide the sadness in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây