掩盖事实
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "掩盖事实" (yǎngài shìshí) mang nghĩa "che giấu sự thật", kết hợp bởi 掩 (yǎn - yểm): "Che" + 盖 (gài - cái): "che" + 事 (shì - sự): "việc" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掩: Đưa bàn tay (扌) phủ rộng (奄) lên trên để khép cánh cửa hoặc giấu kín món đồ bên dưới, nghĩa là che đậy, đánh úp (掩). • Chữ 盖: Đặt phần nắp đậy phía trên (羊) úp khít lên chiếc bát đĩa (皿) bên dưới để thức ăn luôn nóng hổi chính là hành động che, đậy (盖). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).
Thành phần cấu tạo
掩盖事实
che giấu sự thật
掩
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
盖
羊
Bộ Dương
Con dê, thức ăn nóng hổi (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
实
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:che giấu sự thật
Ví dụ (2)
雪花掩盖了地面上的脚印。
Những bông tuyết đã che phủ dấu chân trên mặt đất.
Snowflakes covered up the footprints on the ground.
他试图用笑容来掩盖内心的悲伤。
Anh ấy cố gắng dùng nụ cười để che giấu nỗi buồn trong lòng.
He tried to hide the sadness in his heart with a smile.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây