掩盖
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "掩盖" (yǎngài) nghĩa là "Che giấu, giấu diếm", ghép bởi: 掩 (yǎn): Che + 盖 (gài): che.
Thành phần cấu tạo
掩盖
Che giấu, giấu diếm
扌
奄
羊
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 掩盖
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:che đậy, che giấu, lấp liếm, bao phủ.
Ví dụ (5)
大雪掩盖了地上的脚印。
Tuyết lớn đã che phủ những dấu chân trên mặt đất.
The heavy snow covered the footprints on the ground.
谎言终究掩盖不了事实真相。
Lời nói dối cuối cùng cũng không thể che đậy được chân tướng sự thật.
Lies cannot hide the truth forever.
他试图用笑声来掩盖内心的紧张。
Anh ấy cố gắng dùng tiếng cười để che giấu sự căng thẳng trong lòng.
He tried to conceal his inner nervousness with laughter.
茂密的树叶掩盖了小屋。
Tán lá cây rậm rạp đã che khuất ngôi nhà nhỏ.
The dense foliage concealed the cottage.
不要试图掩盖你的错误,要勇于承认。
Đừng cố gắng lấp liếm sai lầm của bạn, phải dũng cảm thừa nhận.
Don't try to cover up your mistakes; be brave enough to admit them.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây