ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毁于一旦
huǐ yú yī dàn
bị phá hủy một lần
Hán việt: hủy vu nhất đán
—

Gợi nhớ

Từ "毁于一旦" (huǐ yú yī dàn) mang nghĩa "bị phá hủy một lần", kết hợp bởi 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy" + 于 (yú - vu): "ở" + 一 (yī - nhất): "số một" + 旦 (dàn - đán): "Bình minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 旦: Vầng mặt trời (日) từ từ nhô lên khỏi đường chân trời (一) báo hiệu buổi sáng sớm, bình minh (旦).

Thành phần cấu tạo

毁于一旦
huǐ yú yī dàn
bị phá hủy một lần
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
旦
dàn • đán
Bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị phá hủy một lần
Ví dụ (3)
yì一chǎng场tūrúqílái突如其来de的dìzhèn地震,ràng让zhè这zuò座gǔchéng古城huǐyúyídàn毁于一旦。
Một trận động đất bất ngờ ập tới đã hủy hoại hoàn toàn thành phố cổ này trong chốc lát.
A sudden earthquake destroyed this ancient city in a single day.
jǐshí几十nián年de的xīnxuè心血,yīnwèi因为yí一cì次juécè决策shīwù失误ér而huǐyúyídàn毁于一旦。
Bao nhiêu tâm huyết mấy chục năm đã tan thành mây khói chỉ vì một lần quyết định sai lầm.
Decades of hard work were ruined in an instant because of a single bad decision.
sēnlín森林dàhuǒ大火ràng让wúshù无数shēnglíng生灵de的jiāyuán家园huǐyúyídàn毁于一旦。
Trận cháy rừng lớn đã phá hủy hoàn toàn tổ ấm của vô số sinh linh trong phút chốc.
The forest fire destroyed the homes of countless living creatures overnight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây