悉
ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).
Thành phần cấu tạo
悉
biết hết, hiểu rõ
釆
Bộ Biện
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biết hết, hiểu rõ
Ví dụ (5)
我对这里的情况非常熟悉。
Tôi rất hiểu rõ tình hình ở đây.
I am very familiar with the situation here.
您的来信已经知悉。
Bức thư của ngài tôi đã biết rõ.
Your letter has been received and noted.
获悉您升职的消息,我们非常高兴。
Biết được tin ngài thăng chức, chúng tôi rất vui mừng.
We were very pleased to learn of your promotion.
智者能够洞悉事物的本质。
Người trí tuệ có thể thấu hiểu rõ bản chất của sự vật.
A wise person can perceive the essence of things.
我们相识多年,彼此已经很熟悉了。
Chúng tôi quen biết nhiều năm, đã rất hiểu rõ về nhau rồi.
We have known each other for many years and are already very familiar with one another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây