ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悉数
xī shù / xī shǔ
toàn bộ, tất cả, hết thảy; liệt kê chi tiết từng mục
Hán việt: tất số
—

Gợi nhớ

Từ "悉数" (xī shù / xī shǔ) mang nghĩa "toàn bộ, tất cả, hết thảy; liệt kê chi tiết từng mục", kết hợp bởi 悉 (xī - tất): "biết hết" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悉: Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

悉数
xī shù / xī shǔ
toàn bộ, tất cả, hết thảy; liệt kê chi tiết từng mục
悉
xī • tất
biết hết
釆
Bộ Biện
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:toàn bộ, tất cả, hết thảy; liệt kê chi tiết từng mục
Ví dụ (3)
zāng赃kuǎn款yǐ已bèi被jǐngchá警察xīshù悉数zhuīhuí追回。
Toàn bộ tiền tang vật đã được cảnh sát thu hồi đầy đủ.
All the stolen money has been recovered in full by the police.
díjūn敌军zài在zhè这cì次zhànyì战役zhōng中bèi被wǒ我jūn军xīshù悉数jiānmiè歼灭。
Quân địch đã bị quân ta tiêu diệt toàn bộ trong chiến dịch lần này.
The enemy forces were completely wiped out by our troops in this battle.
jièkuǎn借款dàoqī到期hòu后,tā他jiāng将běnxī本息xīshù悉数fènghuán奉还。
Sau khi khoản vay đến hạn, anh ấy đã hoàn trả toàn bộ cả gốc lẫn lãi.
When the loan came due, he repaid the principal and interest in full.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây