ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洞悉
dòng xī
Cái nhìn thấu suốt
Hán việt: động tất
—

Gợi nhớ

Từ "洞悉" (dòng xī) mang nghĩa "Cái nhìn thấu suốt", kết hợp bởi 洞 (dòng - động): "Hang động" + 悉 (xī - tất): "biết hết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洞: Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞). • Chữ 悉: Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).

Thành phần cấu tạo

洞悉
dòng xī
Cái nhìn thấu suốt
洞
dòng • động
Hang động
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
悉
xī • tất
biết hết
釆
Bộ Biện
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cái nhìn thấu suốt
Ví dụ (3)
zuòwéi作为yí一gè个zhēntàn侦探,tā他bìxū必须dòngxī洞悉ànqíng案情de的suǒyǒu所有xìjié细节。
Là một thám tử, anh ta phải hiểu rõ mọi chi tiết của vụ án.
As a detective, he must thoroughly understand every detail of the case.
gōngsī公司tōngguò通过shìchǎng市场diàoyán调研,dòngxī洞悉le了xiāofèizhě消费者de的zhēnshí真实xūqiú需求。
Công ty thông qua nghiên cứu thị trường đã hiểu thấu nhu cầu thực sự của người tiêu dùng.
Through market research, the company gained clear insight into consumers' true needs.
tā他zǎoyǐ早已dòngxī洞悉le了duìshǒu对手de的jì计móu谋。
Anh ấy đã sớm nhìn thấu mưu kế của đối thủ.
He had long since seen through his opponent's scheme.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây