ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洞穴
dòngxué
hang động, hang, hốc, huyệt động.
Hán việt: động huyệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "洞穴" (dòngxué) mang nghĩa "hang động", kết hợp bởi 洞 (dòng - động): "Hang động" + 穴 (xué - huyệt): "hang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洞: Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞). • Chữ 穴: Dưới mái đá núi (宀) được khơi thông sang hai bên (八) tạo thành khoảng trống sâu bên trong gọi là hang động, huyệt (穴).

Thành phần cấu tạo

洞穴
dòngxué
hang động
洞
dòng • động
Hang động
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
穴
xué • huyệt
hang
穴
Bộ Huyệt
Hình cửa hang trên vách đá

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hang động, hang, hốc, huyệt động.
Ví dụ (5)
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在zhè这gè个dòngxué洞穴lǐ里fāxiàn发现le了gǔdài古代rénlèi人类de的yíjì遗迹。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di tích của loài người cổ đại trong hang động này.
Archaeologists discovered traces of ancient humans in this cave.
biānfú蝙蝠báitiān白天tōngcháng通常duǒ躲zài在yīn'àn阴暗de的dòngxué洞穴lǐ里。
Dơi ban ngày thường trốn trong những hang động tối tăm.
Bats usually hide in dark caves during the day.
tànxiǎnduì探险队zhǔnbèi准备shēnrù深入zhè这gè个wèizhī未知de的dòngxué洞穴。
Đội thám hiểm chuẩn bị đi sâu vào hang động chưa được biết đến này.
The expedition team is preparing to venture deep into this unknown cave.
yǒuxiē有些dòngwù动物huì会zài在dòngxué洞穴lǐ里dōng冬mián眠。
Một số loài động vật sẽ ngủ đông trong hang.
Some animals hibernate in caves.
dòngxué洞穴shēnchù深处chuánlái传来dīshuǐ滴水de的shēngyīn声音。
Từ sâu trong hang động truyền đến tiếng nước nhỏ giọt.
The sound of dripping water came from deep inside the cave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây