ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
别有洞天
bié yǒu dòng tiān
Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)
Hán việt: biệt hữu động thiên
—

Gợi nhớ

Từ "别有洞天" (bié yǒu dòng tiān) mang nghĩa "Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)", kết hợp bởi 别 (bié - biệt): "đừng" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 洞 (dòng - động): "Hang động" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 洞: Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

别有洞天
bié yǒu dòng tiān
Cảnh đẹp khác biệt, một thế giới hoàn toàn khác (thành ngữ)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
洞
dòng • động
Hang động
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây