ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穴
xué
hang, lỗ, huyệt.
Hán việt: huyệt
丶丶フノ丶
5
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Dưới mái đá núi (宀) được khơi thông sang hai bên (八) tạo thành khoảng trống sâu bên trong gọi là hang động, huyệt (穴).

Thành phần cấu tạo

穴
xué
hang, lỗ, huyệt
穴
Bộ Huyệt
Hình cửa hang trên vách đá

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:hang, lỗ, huyệt.
Ví dụ (5)
tāmen他们zài在sēnlín森林lǐ里fāxiàn发现le了yí一gè个shénmì神秘de的dòngxué洞穴。
Họ đã phát hiện ra một hang động bí ẩn trong rừng.
They discovered a mysterious cave in the forest.
zhēnjiǔ针灸yīshēng医生zhǔnquè准确de地zhǎodào找到le了wǒ我de的xuéwèi穴位。
Bác sĩ châm cứu đã tìm chính xác huyệt đạo của tôi.
The acupuncturist accurately located my acupuncture points.
qiānlǐ千里zhī之dī堤,kuì溃yú于yǐ蚁xué穴。
Đê dài ngàn dặm, sụp lở vì một lỗ kiến.
A thousand-mile dike can collapse because of an ant hole.
tànxiǎnduì探险队yǒnggǎn勇敢de地jìnrù进入le了lǎohǔ老虎de的cháoxué巢穴。
Đội thám hiểm dũng cảm tiến vào hang ổ của con hổ.
The expedition team bravely entered the tiger's den.
kǎogǔxuéjiā考古学家zhèngzài正在wājué挖掘yí一zuò座gǔdài古代de的mù墓xué穴。
Các nhà khảo cổ học đang khai quật một ngôi mộ cổ.
The archaeologists are excavating an ancient tomb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây