穴
丶丶フノ丶
5
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dưới mái đá núi (宀) được khơi thông sang hai bên (八) tạo thành khoảng trống sâu bên trong gọi là hang động, huyệt (穴).
Thành phần cấu tạo
穴
hang, lỗ, huyệt
穴
Bộ Huyệt
Hình cửa hang trên vách đá
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:hang, lỗ, huyệt.
Ví dụ (5)
他们在森林里发现了一个神秘的洞穴。
Họ đã phát hiện ra một hang động bí ẩn trong rừng.
They discovered a mysterious cave in the forest.
针灸医生准确地找到了我的穴位。
Bác sĩ châm cứu đã tìm chính xác huyệt đạo của tôi.
The acupuncturist accurately located my acupuncture points.
千里之堤,溃于蚁穴。
Đê dài ngàn dặm, sụp lở vì một lỗ kiến.
A thousand-mile dike can collapse because of an ant hole.
探险队勇敢地进入了老虎的巢穴。
Đội thám hiểm dũng cảm tiến vào hang ổ của con hổ.
The expedition team bravely entered the tiger's den.
考古学家正在挖掘一座古代的墓穴。
Các nhà khảo cổ học đang khai quật một ngôi mộ cổ.
The archaeologists are excavating an ancient tomb.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây