ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
据悉
jùxī
được biết, theo tin nhận được, theo tin cho hay.
Hán việt: cứ tất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "据悉" (jùxī) mang nghĩa "theo thông tin", kết hợp bởi 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 悉 (xī - tất): "biết hết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 悉: Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).

Thành phần cấu tạo

据悉
jùxī
theo thông tin
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
悉
xī • tất
biết hết
釆
Bộ Biện
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được biết, theo tin nhận được, theo tin cho hay.
Ví dụ (5)
jùxī据悉,xīn新zhèngcè政策jiāng将yú于xià下yuè月qǐ起shíshī实施。
Theo tin nhận được (được biết), chính sách mới sẽ bắt đầu thực thi từ tháng sau.
It is reported that the new policy will take effect starting next month.
jùxī据悉,liǎng两jiā家gōngsī公司yǐ已dáchéng达成hébìng合并xiéyì协议。
Được biết, hai công ty đã đạt được thỏa thuận sáp nhập.
It is reported that the two companies have reached a merger agreement.
jùxī据悉,zhè这wèi位zhùmíng著名gēxīng歌星jiāng将zài在běnshì本市jǔbàn举办yǎnchànghuì演唱会。
Theo tin cho hay, vị ca sĩ nổi tiếng này sẽ tổ chức buổi hòa nhạc tại thành phố này.
It is reported that the famous singer will hold a concert in this city.
jùxī据悉,shìgù事故yuányīn原因zhèngzài正在diàochá调查zhīzhōng之中。
Được biết, nguyên nhân vụ tai nạn đang trong quá trình điều tra.
It is reported that the cause of the accident is still under investigation.
jùxī据悉,gāi该xiàngmù项目zǒng总tóuzī投资chāoguò超过shí十yìyuán亿元。
Theo tin tức, tổng vốn đầu tư của dự án này vượt quá 1 tỷ nhân dân tệ.
It is reported that the project's total investment exceeds one billion yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây