ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据安全
shùjùānquán
An toàn dữ liệu
Hán việt: số cứ an toàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "数据安全" (shùjùānquán) nghĩa là "An toàn dữ liệu", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 据 (jù): căn cứ vào + 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ.

Thành phần cấu tạo

数据安全
shùjùānquán
An toàn dữ liệu
娄
攵
扌
居
宀
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:An toàn dữ liệu
Ví dụ (3)
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视shùjù数据ānquán安全。
Công ty rất coi trọng an toàn dữ liệu.
The company attaches great importance to data security.
shùjù数据ānquán安全guānxi关系dào到yònghù用户yǐnsī隐私。
An toàn dữ liệu liên quan đến quyền riêng tư của người dùng.
Data security is closely related to user privacy.
wǒmen我们xūyào需要jiāqiáng加强shùjù数据ānquán安全guǎnlǐ管理。
Chúng ta cần tăng cường quản lý an toàn dữ liệu.
We need to strengthen data security management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây