数据安全
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "数据安全" (shùjùānquán) nghĩa là "An toàn dữ liệu", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 据 (jù): căn cứ vào + 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ.
Thành phần cấu tạo
数据安全
An toàn dữ liệu
娄
攵
扌
居
宀
女
Hình ảnh:

Phân tích từ 数据安全
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:An toàn dữ liệu
Ví dụ (3)
公司非常重视数据安全。
Công ty rất coi trọng an toàn dữ liệu.
The company attaches great importance to data security.
数据安全关系到用户隐私。
An toàn dữ liệu liên quan đến quyền riêng tư của người dùng.
Data security is closely related to user privacy.
我们需要加强数据安全管理。
Chúng ta cần tăng cường quản lý an toàn dữ liệu.
We need to strengthen data security management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây