ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占据
zhànjù
chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm (thời gian, không gian, vị trí), choán.
Hán việt: chiếm cứ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "占据" (zhànjù) mang nghĩa "chiếm giữ", kết hợp bởi 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

占据
zhànjù
chiếm giữ
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm (thời gian, không gian, vị trí), choán.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xiǎngfǎ想法zhànjù占据le了tā他de的zhěnggè整个tóunǎo头脑。
Suy nghĩ này đã chiếm cứ toàn bộ tâm trí anh ấy.
This idea occupied his entire mind.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在shìchǎng市场shàng上zhànjù占据le了zhǔdǎo主导dìwèi地位。
Công ty này đã chiếm giữ địa vị chủ đạo trên thị trường.
This company has taken a dominant position in the market.
shāfā沙发zhànjù占据le了kètīng客厅hěn很dà大yí一bù部fèn分kōngjiān空间。
Bộ ghế sofa đã chiếm (choán) một phần không gian rất lớn của phòng khách.
The sofa takes up a large part of the living room.
wǒ我bù不xiǎng想zhànjù占据nǐ你tàiduō太多de的bǎoguì宝贵shíjiān时间。
Tôi không muốn chiếm dụng quá nhiều thời gian quý báu của bạn.
I don't want to take up too much of your valuable time.
zài在zhè这chǎng场bǐsài比赛zhōng中,wǒmen我们zhànjù占据le了míngxiǎn明显de的yōushì优势。
Trong trận đấu này, chúng tôi đã chiếm ưu thế rõ rệt.
In this match, we held a clear advantage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây