ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占领
zhànlǐng
chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm đóng, đoạt lấy (vùng đất, thị trường).
Hán việt: chiếm lãnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "占领" (zhànlǐng) mang nghĩa "chiếm lĩnh", kết hợp bởi 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

占领
zhànlǐng
chiếm lĩnh
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm đóng, đoạt lấy (vùng đất, thị trường).
Ví dụ (5)
jūnduì军队xùnsù迅速zhànlǐng占领le了zhè这zuò座chéngshì城市。
Quân đội đã nhanh chóng chiếm lĩnh thành phố này.
The army quickly occupied the city.
wǒmen我们yào要nǔlì努力zhànlǐng占领gèng更dà大de的shìchǎng市场fèn'é份额。
Chúng ta phải nỗ lực chiếm lĩnh thị phần lớn hơn.
We must work hard to capture a larger market share.
shéi谁zhànlǐng占领le了zhì制gāo高diǎn点,shéi谁jiù就zhǎngwò掌握le了zhǔdòng主动quán权。
Ai chiếm lĩnh được điểm cao (thế thượng phong), người đó sẽ nắm quyền chủ động.
Whoever occupies the commanding heights holds the initiative.
zhè这kuǎn款xīn新chǎnpǐn产品hěn很kuài快jiù就zhànlǐng占领le了niánqīngrén年轻人de的xīn心。
Sản phẩm mới này rất nhanh đã chiếm lĩnh được trái tim của giới trẻ.
This new product quickly won over young people.
rúguǒ如果bùsījìnqǔ不思进取,nǐ你de的wèizhi位置hěn很kuài快huì会bèi被biérén别人zhànlǐng占领。
Nếu không chịu cầu tiến, vị trí của bạn sẽ rất nhanh bị người khác chiếm mất.
If you don't strive to improve, your position will soon be taken by someone else.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây