ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本领
běnlǐng
bản lĩnh, tài nghệ, kỹ năng, năng lực (thường chỉ kỹ năng thực tế).
Hán việt: bản lãnh
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "本领" (běnlǐng) mang nghĩa "Kỹ năng, năng lực, bản lĩnh", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

本领
běnlǐng
Kỹ năng, năng lực, bản lĩnh
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản lĩnh, tài nghệ, kỹ năng, năng lực (thường chỉ kỹ năng thực tế).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的běnlǐng本领。
Mỗi người đều có tài nghệ (bản lĩnh) riêng của mình.
Everyone has their own skills.
tā他liànjiù练就le了yìshēn一身hǎo好běnlǐng本领。
Anh ấy đã luyện được một thân tài nghệ giỏi.
He has developed an impressive set of skills.
yào要xiǎng想zài在shèhuì社会shàng上lìzú立足,bìxū必须zhǎngwò掌握yì一mén门běnlǐng本领。
Muốn đứng vững trong xã hội, bắt buộc phải nắm vững một kỹ năng (nghề).
To establish yourself in society, you must master a skill.
zhè这zhǒng种tèshū特殊de的běnlǐng本领bú不shì是shéi谁dōu都néng能xuéhuì学会de的。
Loại kỹ năng đặc biệt này không phải ai cũng học được.
This special skill is not something just anyone can learn.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yìdiǎn一点xiǎo小běnlǐng本领,yě也néng能pài派shàng上yòng用chǎng场。
Cho dù chỉ có một chút tài lẻ, cũng có thể có lúc dùng đến.
Even a small skill can come in handy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây